Biến tần Mitsubishi cho mọi ứng dụng

Biến tần Mitsubishi cho mọi ứng dụng

Liên hệ     
Biến tần Mitsubishi
Bảo hành: 12 tháng theo nhà sản xuất
Giao hàng 1-2 ngày
Ship COD toàn quốc
MÔ TẢ


Biến tần Mitsubishi

Biến tần Mitsubishi (Inverter Mitsubishi) được sản xuất bởi Mitsubishi Electric là thương hiệu nổi tiếng của Nhật Bản. Trong nhiều năm qua biến tần Mitsubishi đã được sử dụng rất phổ biến tại Việt Nam. Do đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong công nghiệp, chất lượng tốt, hoạt động ổn định nên biến tần Mitsubishi được khách hàng tin tưởng sử dụng trong các dây truyền sản xuất, hệ thống tự động hóa, hệ thống điều khiển trong các nhà máy, tòa nhà,...



Đặc điểm nổi bật của biến tần Mitsubishi:
1 - Thân thiện với môi trường: bộ lọc EMC giảm nhiễu điện từ (được tích hợp trong FR-A800, FR-F800). Có thể được kết hợp với cuộn kháng AC và DC để triệt tiêu dòng điện hài nhằm cải thiện hệ số công suất. Biến tần Mitsubishi đáp ứng các tiêu chuẩn hạn chế chất độc hại (RoHS) của EU, thân thiện với con người và với môi trường.
2 - Nâng cao hiệu suất điều khiển: Biến tần Mitsubishi cung cấp khả năng điều khiển mạnh mẽ và chính xác. Nâng cao hiệu suất động cơ. Cung cấp giải pháp giúp tiết kiệm năng lượng hiệu quả.
3 - Độ bền cao và dễ bảo trì: Tuổi thọ quạt làm mát và tụ điện lên tới 10 năm. Độ suy giảm của tụ điện mạch chính, tụ điện mạch điều khiển và điện trở giới hạn dòng điện có thể được theo dõi. Biến tần tự chẩn đoán mức độ suy giảm và đưa ra cảnh báo, cho phép ngăn ngừa sự cố. Việc nâng cấp cũng như bảo trì rất dễ dàng.
4 - Dễ sử dụng: Cài đặt thông số biến tần trực tiếp thông qua bảng điều khiển hoặc cài đặt từ xa trên máy tính thông qua FR Configurator, FR Configurator2.
Biến tần Mitsubishi có các dòng sản phẩm:
FR-A800 Series:
- Biến tần FR-A800 Plus dùng cho các tải nặng như cần cẩu, máy cuốn,...
- Biến tần FR-A800 dùng cho tải nặng như băng tải, máy công cụ, thang máy,...
FR-F800 Series:
- Biến tần FR-F800 dùng cho quạt, bơm, điều hòa,...
FR-A700 Series:
         - Biến tần FR-A700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói, máy công cụ, máy ép,...
FR-E700 Series: 
- Biến tần FR-E700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói, máy công cụ, máy ép,...
FR-F700 Series: 
- Biến tần FR-F700PJ dùng cho quạt, điều hòa,...

FR-D700 Series 
- Biến tần FR-D700 dùng cho băng tải, thang máy, máy đóng gói,...


Quý khách hàng muốn đặt mua Biến tần Mitsubishi vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá tốt nhất:
0377182930
CHF100A BIẾN TẦN ĐA NĂNG

CHF100A BIẾN TẦN ĐA NĂNG

Miễn phí     
CHF100A BIẾN TẦN ĐA NĂNG
MÔ TẢ

CHF100A BIẾN TẦN ĐA NĂNG
Công suất:            0.75kW ~ 3000kW
Điện áp nguồn:   220V / 380V ± 15%
- Điều khiền V/F
- Điều khiển Sensorless Vector
- Điều khiển Torque


Khả năng điều khiển đồng bộ tốc độ, tỉ lệ tốc độ tuyến tính chính xác, điều khiển lực căng, điều khiển tiết kiệm điện năng, điều khiển quá trình PID, điều khiển theo chu trình PLC, đáp ứng moment  cực nhanh, ổn định tốc độ động cơ khi tải thay đổi đột biến và khi hoạt động ở tốc độ thấp...

    Mô Tả Sản Phẩm:
  ● Nguồn vào/ ra:

  - Điện áp vào: 380/220V±15%
  - Tần số vào: 47~63Hz
  - Điện áp ra: 0V ~ mức điện áp ngõ vào
  - Tần số ra: 0.00 ~ 400.00Hz

 ● Đặc điểm (tất cả các ngõ vào/ra đều có thể lập trình được):

  - 8 ngõ vào số (Digital) nhận giá trị ON – OFF có thể chọn PNP hoặc NPN.
  - 1 ngõ vào xung tần số cao (HDI): nhận xung từ 0.000 ~ 50.000kHz, có thể chọn PNP hoặc NPN.
  - 1 ngõ ra colector hở (HDO): (tùy chọn ON – OFF hoặc ngõ ra xung tần số cao 0.000 ~ 50.000kHz)
  - 2 ngõ vào Analog: Ngõ AI1 nhận tín hiệu từ -10V ~ 10V, ngõ AI2 nhận tín hiệu từ 0 ~10V hoặc 0/4~20mA.
  - 2 ngõ ra Analog: AO1 và AO2 có tín hiệu từ 0/4~20 mA hoặc 0~10 V, tùy chọn.
  - Tất cả các ngõ Analog và xung tốc độ cao vào/ra có thể đặt vô cấp dải tín hiệu tùy ý theo ứng dụng thực tế.
  - 2 ngõ ra Relay: RO1 và RO2 (có cả NO và NC) có thể lập trình được.
  - Tích hợp sẵn cổng truyền thông RS-485 chuẩn Modbus RTU và cổng RJ45 có thể nối bàn phím ngoài đến 110 mét.
  - Công suất từ 18.5kW đến 90kW tích hợp sẵn cuộn kháng DC nâng cao hệ số công suất.
 ● Chức năng điều khiển chính:

  - Chế độ điều khiển: điều khiển V/F, điều khiển véc tơ không cảm biến tốc độ (Sensorless vector - SVC), điều khiển Torque.
  - Khả năng quá tải: Mode G (dùng cho tải nặng) 150% dòng định mức/60giây, 180% dòng định mức/10 giây.
                               Mode P (dùng cho tải nhẹ ví dụ: bơm, quạt...) 120% dòng định mức/60 giây.
  - Độ phân giải điều chỉnh tốc độ: 1:100 (SVC)
  - Tần số sóng mang: 1 kHz ~15.0 kHz.
  - Nguồn đặt tốc độ: Bàn phím, Ngõ vào analog, ngõ vào xung HDI, truyền thông, đa cấp tốc độ, simple PLC và PID,
    có thể thực hiện kết hợp, điều chỉnh giữa nhiều ngõ vào và chuyển đổi giữa các ngõ vào khác nhau.
  - Chức năng điều khiển PID.
  - Simple PLC, Chức năng đa cấp tốc độ: có 16 cấp tốc độ  và 16 cấp thời gian đặt trước.
  - Chức năng điều khiển zigzag tốc độ và bộ đếm Counter.
  - Không dừng hoạt động khi mất điện tạm thời.
  - Chức năng dò tốc độ: khởi động êm đối với động cơ đang còn quay.
  - Phím QUICK/JOG: là phím tắt được định nghĩa bởi người sử dụng.
  - Chức năng tự động ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp nguồn cấp dao động bất thường.
  - Chức năng bảo vệ: Bảo vệ khi xảy ra các sự cố như là quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, chạm pha, mất pha,
    lệch pha, đứt dây ngõ ra, quá tải v.v… và vẫn hoạt động tốt khi điện áp  nguồn vào thấp bằng ba pha 320VAC.

Ứng dụng:
Cho tất cả các loại máy móc tự động hóa, máy nghiền, máy cán, kéo, máy xeo giấy, máy tráng màng, máy tạo sợi, máy nhựa, cao su, sơn, hóa chất, dệt, nhuộm, hoàn tất vải, thực phẩm, thủy sản, đóng gói, chế biến gỗ, băng chuyền, cần trục, nâng hạ, tiết kiệm năng lượng cho máy nén khí, bơm và quạt….

Máy tạo hạt nhựa, máy tráng màng, máy tạo sợi…
Cảo đùn: Điều khiển ổn định tốc độ cảo đùn, khởi động êm, giảm dòng khởi động, khả năng bù momen, chống đứt/giãn dây cuaro, bảo vệ motor, bảo vệ trục vít... Đồng bộ tốc độ chính xác với các lô kẹp, dàn kéo căng, lô làm mát giúp vận hành dễ dàng cho tốc độ cao, tăng năng suất, giảm phế phẩm, đồng thời nâng cao hệ số công suất và tiết kiệm điện.

Dàn kẹp, lam, lô 8 ống: chức năng điều khiển sensorless vector ổn định tốc độ và đồng bộ tỉ lệ tốc độ chính xác giữa các lô giúp việc vận hành máy dễ dàng, nâng cao sản lượng và chất lượng sản phẩm, bảo vệ động cơ và  khả năng hãm tái sinh giúp tiết kiệm điện. 

Lô cuộn, dàn thu, dàn rải: chức năng điều khiển moment cho chất lượng cuộn sản phẩm tốt hơn, thay thế biến thế trong giàn thu cuộn và có khả năng chỉnh lực căng chính xác ở tốc độ cao. Thuật toán cho phép nhận tín hiệu điều khiển hai kênh: Moment và tốc độ để ổn định lực căng và tốc độ bất kể khi đường kính cuộn thay đổi giúp tăng sản lượng và chất lượng cuộn.                     

Điều khiển đồng bộ tốc độ cao cho máy xeo giấy:

CHF100A đồng bộ tốc độ giữa các lô giấy bằng thuật toán điều khiển đồng bộ tỉ lệ và truyền xung tốc độ cao HDI – HDO, khả năng chống nhiễu cực tốt, đồng bộ tốc độ tăng - giảm tuyến tính chính xác, có đầy đủ chức năng cao cấp về tinh chỉnh tỉ lệ, tăng/ giảm tốc tạm thời để khử độ căng chùn giấy và chống đứt giấy, điều chỉnh lực căng cuộn tự động. Hệ thống được kết nối cho hãm tái sinh đồng bộ nên rất tiết kiệm điện. Biến tần kết nối được đồng thời 2 màn hình và có thể kéo xa đến 150mét bằng cáp mạng giúp thuận tiện cho giám sát cả trong tủ biến tần và bên ngoài bàn vận hành trung tâm, dễ dàng vận hành máy nhanh và chính xác lên tốc độ cao, giúp giảm thiểu phế phẩm và tăng cao sản lượng. 

Hệ thống điều khiển thân thiện, dễ vận hành cho tốc độ cao và ổn định, được thiết kế hoàn toàn dựa trên các tính năng có sẵn của biến tần, không cần sử dụng PLC, tiết kiệm không gian và vật tư linh kiện phụ trợ giúp giảm giá thành, có đầy đủ tất cả các tính năng cao cấp cho vận hành và giám sát máy xeo giấy, tiết kiệm năng lượng tối đa.

Nhuộm, hoàn tất vải, thủy sản, điều không: CHF100A được thiết kế với hai cấp công suất, nhằm nâng cao tuổi thọ biến tần ở chế độ tải nặng và tiết kiệm chi phí đầu tư khi ứng dụng ở chế độ tải nhẹ như là bơm và quạt. Chế độ tự động ổn áp ngỏ ra AVR thông minh, điều khiển đồng bộ tốc độ và lực căng, tự động điều chỉnh moment ngõ ra khi non tải. Thuật toán điều khiển PID có thể tự động điều chỉnh lưu lượng, áp suất, nhiết độ và rất hiệu quả cho tiết kiệm năng lượng.

Điều khiển ổn áp và tiềt kiệm điện cho máy nén khí: Biến tần CHF100A giúp khởi động êm, giảm dòng khởi động và bảo vệ động cơ. Dừng động cơ khi máy chạy không tải. Thuật toán PID tự động điều chỉnh tốc độ động cơ để ổn định áp suất đúng theo nhu cầu sử dụng thực tế và năng lượng điện sẽ được tiết kiệm tối đa.




Biến tần CHF100A đa năng, ứng dụng trong hầu hết các máy móc công nghiệp, điều khiển bơm quạt… và tiết kiệm năng lượng.

Link tải tài liệu CHF100A tiếng việt


0377182930
CHV100 - BIẾN TẦN ĐIỀU KHIỂN VECTER VÒNG KÍN

CHV100 - BIẾN TẦN ĐIỀU KHIỂN VECTER VÒNG KÍN

Miễn phí     
CHV100 - BIẾN TẦN ĐIỀU KHIỂN VECTER VÒNG KÍN
MÔ TẢ

CHV100 - BIẾN TẦN ĐIỀU KHIỂN VECTER VÒNG KÍN


Công suất
0.75kW ~ 3000kW
380V / 480V / 660V / 690V / 1140V ± 15%
Thông tin sản phẩm 

- Chế độ điều khiển: điều khiển sensorless vector (SVC), điều khiển vector vòng kín (VC ), điều khiển V/F

- Moment khởi động: 150% mômen định mức từ 0.5 Hz SCV), 180% moment định mức từ 0 Hz (VC).

- Điều khiển vector kết hợp với chế độ điều khiển torque ứng dụng rất hiệu quả cho điều khiển lực căng, cuộn và xả cuộn.

- Độ chính xác: ± 0.1% (VC); độ phân giải tốc độ là 1:1000 (VC).

- Tích hợp cuộn kháng DC (từ 18.5kW tới 90kW) để cải thiện hệ số công suất cosφ và nâng cao hiệu suất cho động cơ.

- Tích hợp sẵn bộ hãm động năng đến 15kW.

- Chức năng PLC đơn giản cho điều khiển chu trình, điều khiển đa cấp tốc độ với 16 cấp tốc độ có thể cài đặt, chức năng điều khiển PID và điều khiển ziczac.

- Cung cấp 10 ngõ vào số, 4 ngõ vào analog, 3 ngõ ra rơle, 2 ngõ ra analog, 2 ngõ vào xung (HDI), 2 ngõ ra xung (HDO).

- Chức năng dò tốc độ: khởi động êm động cơ.

- Tích hợp 2 cổng kết nối bàn phím LED hoặc bàn phím LCD.

- Đặc biệt tích hợp sẵn 2 CPU và phần mềm ứng dụng thông minh kết hợp với nhiều loại card mở rộng chuyên dụng như:
+ Card điều khiển tiết kiệm điện cho máy ép phun khuôn nhựa, card điều khiển lực căng,
+ Card điều khiển đa bơm, card mở rộng I/O, card truyền thông và card PG...
mang lại hiệu quả xuất sắc cho các ứng dụng đặc biệt, đồng thời tiết kiệm không gian và giá thành hệ thống
Máy cán thép, máy ép, máy nghiền

Biến tần CHV100 được thiết kế dùng cho tải nặng, moment khởi động lớn ở tốc độ thấp, khả năng chịu quá tải cao, khả năng tự động điều chỉnh điện áp khi điện áp nguồn thay đổi đột ngột, độ phân giải cao, khả năng điều khiển đồng bộ tỉ lệ tốc độ chính xác cao, vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng.
CHV100 và Card Tension chuyên dụng điều khiển lực căng


Thực hiện điều khiển lực căng chuyên dụng: điều khiển trục cuộn, trục xả cuộn hoặc trục trung gian, có thể thay thế hoàn toàn các động cơ torque, động cơ DC bằng giải pháp điều khiển lực căng của CHV100 một cách chính xác. So sánh phương pháp điều khiển truyền thống thì với card điều khiển lực căng kết hợp với biến tần CHV100 khộng chỉ giúp hệ thống có cấu trúc đơn giản, giảm giá thành mà còn giúp điều khiển ổn định chính xác với tốc độ cao hơn.
Chức năng tính toán đường kính cuộn/xả cuộn, tự động bù moment theo đường kính. Giải thuật cuộn chống đứt vật liệu, bảo vệ cuộn, xử lý đồng thời hai tín hiệu tốc độ và moment cùng với giải thuật PID kép giúp hệ thống điều khiển ổn định  chính xác với tốc độ cao.

Điều khiển vòng kín với 3 chế độ:
- Chế độ điều khiển moment không hồi tiếp lực căng
- Chế độ điều khiển moment có hồi tiếp lực căng
- Chế độ điều khiển tốc độ có hồi tiếp lực căng

CHV100 với Card chuyên dụng trong cấp nước đẳng áp

Thực hiện việc cấp nước đẳng áp bằng điều khiển đa bơm có cảm biến áp suất hồi tiếp. Khả năng tự động điều khiển và chuyển mạch logic và khởi động mềm cho các bơm, chức năng tự động thay đổi áp suất theo các giờ cao điểm, thấp điểm trong mỗi ngày, chống sốc áp, giám sát mực nước hồ, luân phiên bơm định kỳ giúp tăng tuổi thọ các bơm, xác định cảnh báo và cách ly bơm bị lỗi. Điều khiển duy trì áp suất ổn định trong đường ống và chức năng tạm dừng bơm khi lưu lượng nước sử dụng thấp (Sleep mode). Hệ thống điều khiển gọn nhẹ, tính năng bảo bệ và an toàn cao, thay thế viếc xây dựng tháp nước, tiết kiệm không gian, giảm chi phí đầu tư và rất tiết kiệm điện. Ứng dụng hiệu quả cho hệ thống điều áp của trạm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp, hệ thống xử lý nước thải v.v…

Ứng dụng CHV100 trong xeo giấy
Biến tần CHV100 điều khiển vòng kín ứng dụng đồng bộ tốc độ trong máy xeo giấy tốc độ cao, đồng bộ bằng giao tiếp truyền thông RS485 kết hợp các ngõ xung tốc độ cao để áp dụng thuật toán điều khiển đồng bộ tỉ lệ tốc độ chính xác có giám sát tinh chỉnh sai số. Các chức năng tăng tốc đồng bộ, bộ tinh chỉnh tỉ lệ, tinh chình tăng/giảm khử độ võng và chống đứt giấy. Hệ thống có tính ưu việt cao, không nhiễu hệ thống, đạt tốc độ ra giấy cao (đến 1000m/phút), dễ vận hành, sản lượng cao, chi phí đầu tư thấp, ổn định chất lượng giấy.
Ứng dụng:



Máy in, máy xeo giấy tốc độ cao, tráng màng siêu tốc cuộn và xả cuộn, máy công cụ chính xác cao, máy cắt, máy cán thép, kéo cuộn dây đồng, điều khiển vị trí và điều khiển lực căng…





0377182930
THỰC HIỆN CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG DÒ THÔNG SỐ MOTOR (MOTOR PARAMETERS AUTOTUNING _CHF100A)

THỰC HIỆN CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG DÒ THÔNG SỐ MOTOR (MOTOR PARAMETERS AUTOTUNING _CHF100A)

Miễn phí     
THỰC HIỆN CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG DÒ THÔNG SỐ MOTOR (MOTOR PARAMETERS AUTOTUNING _CHF100A)
MÔ TẢ

THỰC HIỆN CHỨC NĂNG TỰ ĐỘNG DÒ THÔNG SỐ MOTOR (MOTOR PARAMETERS AUTOTUNING _CHF100A)



Mục đích của việc tự động xác định thông số động cơ nhằm để biến tần tự học và hiểu động cơ để đưa ra thuật toán điều khiển vector cho động cơ đáp ứng nhanh moment mạnh hơn, ổn định tốc độ ngay cả khi động cơ mang tải thay đổi liên tục hoặc đột biến hoặc hoạt động ở tốc độ thấp:
Có hai cách tự động dò nhận biết thông số động cơ:
1: Tự dò động (động cơ sẽ quay trong quá trình dò):
l  Motor phải không được gắn với bất kỳ tải nào kể cả hộp số, puly hoặc bánh đà… khi thực hiện dò tìm và phải chắc chắn rằng trước đó motor đang ở trạng thái đứng yên.
Nhập chính xác các thông số trên nhãn động cơ vào nhóm thông số P2.01~P2.05 trước khi thực hiện, nếu nhập không đúng có thể giá trị dò được của các thông số sẽ bị sai. Điều này có thể ảnh hưởng đến hiệu quả đáp ứng của Biến tần với động cơ.
l  Cài đặt thời gian tăng tốc và thời gian giảm tốc phù hợp với quán tính cơ của động cơ nhằm đề phòng xảy ra lỗi quá dòng hay quá áp trong quá trình tự dò.
l  Quá trình thực hiện như sau:
a)      Chỉnh thông số P0.01 = 0 để RUN/STOP bằng keypad.
b)      Set P0.16 lên 1 sau đó ấn phím DATA/ENT, LED sẽ hiển thị  “-TUN-” và nhấp nháy.
c)      Ấn phím RUN để bắt đầu tự dò, LED sẽ hiển thị “TUN-0”.(dò tĩnh trước).
d)     Sau vài giây động cơ sẽ bắt đầu chạy, LED sẽ hiển thị “TUN-1”(dò động) và đèn “RUN/TUNE” sẽ nhấp nháy.
e)      Sau vài phút, LED sẽ hiển thị “-END-”, có nghĩa quá trình tự dò đã hoàn thành, các thông số motor từ P2.06~P2.10 tự động cập nhập và biến tần trở về trạng thái dừng.
f)       Trong suốt quá trình dò, ấn STOP/RST để hủy bỏ việc tự dò thông số động cơ.
Chú ý: Chỉ có chế độ RUN/STOP bằng bàn phím mới có thể điều khiển quá trình tự dò. P0.16 sẽ tự động xóa về 0 khi quá trình tự dò hoàn thành hay bị hủy bỏ.

2: Tự dò tĩnh (động cơ đứng yên trong quá trình dò):
l  Nếu không thể tháo tải được (kể cả hộp số, puly hoặc bánh đà…) thì bắt buộc chọn cách tự dò tĩnh.
l  Thao tác thực hiện hoàn toàn giống quá trình dò động nhưng Set P0.16 = 2 sau đó ấn phím DATA/ENT, chương trình không thực hiện bước d.
Chú ý: Từ thông và cường độ dòng điện không tải sẽ không đo được bằng chế độ dò tĩnh, để tối ưu điều khiển vector người sử dụng có thể nhập các giá trị phù hợp dựa vào kinh nghiệm, hoặc theo giá trị mặc định của biến tần.



0377182930
THÔNG SỐ CƠ BẢN BIẾN TẦN CHF100A-004G/5R5P-4

THÔNG SỐ CƠ BẢN BIẾN TẦN CHF100A-004G/5R5P-4

Miễn phí     
THÔNG SỐ CƠ BẢN BIẾN TẦN CHF100A-004G/5R5P-4
MÔ TẢ

THÔNG SỐ CÀI ĐẶT CƠ BẢN BIẾN TẦN CHF100A-004G/5R5P-4



1. Cài Đặt Điều Khiển:

*P0.00 = 0                     Chọn chế độ điều khiển V/F;        P0.00 = 1: SVC;          P0.00 = 2: Torque
*P0.01 = 1                     Chọn RUN/STOP từ terminal;     P0.01 = 0: Keypad (phím RUN / STOP)
P0.02 = 2                       Cấm chỉnh tốc độ bằng UP/DOWN và phím 6/5.        P0.02 = 0: Cho phép
*P0.03 = 50.00 Hz         Tần số Max, phải đặt lớn hơn hoặc bằng tần số định mức của motor, lưu ý dừng biến tần mới thay đổi được thông số này.
*P0.04 = 50.00 Hz         Tần số giới hạn trên.
P0.05 = 00.00 Hz           Tần số giới hạn dưới.
*P0.07 = 1                     Chọn nguồn đặt tốc độ bằng biến trở (AI1); P0.07 = 0:  Bằng bàn phím(6/5)
*P0.11 = 10.0 Giây       Thời gian tăng tốc (thời gian từ 0Hz đến tần số max).
*P0.12 = 10.0 Giây       Thời gian giảm tốc (thắng động năng từ tần số max về 0Hz).
P0.16 = …                     Tự động dò tìm thông số motor (Autotuning)
P1.16 = 1                       Cho chạy nếu S1-COM đóng sẵn khi cấp nguồn              P1.16 = 0: Cấm
P5.01 = 1                       Chọn chức năng S1, chạy thuận khi S1 nối COM
P5.02 = 2                       Chọn chức năng S2, chạy ngược khi S2 nối COM

  Xem bản vẽ đấu nối thông dụng.

2. Cài Đặt Thông Số Motor (xem trên nhãn motor):


P2.00 = 0                       Chọn chế độ tải mode G (tải nặng)              P2.00=1: mode P (tải bơm & quạt).
*P2.01 = 4.0     KW      Công suất định mức của motor
*P2.02 = 50.00 Hz         Tần số định mức của motor
*P2.03 = 1390  RPM    Tốc độ định mức của motor
*P2.04 = 380    V          Điện áp định mức của motor
*P2.05 = 9     A             Cường độ dòng điện định mức của motor


3. Cài Đặt Thông Số Bảo Vệ:

Pb.03 = 100%                  Bảo vệ quá tải motor
                                          Pb.03 = (Dòng định mức motor / Dòng định mức biến tần)*100%
** Cài đặt khi sử dụng chức năng tự giữ nút nhấn RUN/STOP (không cần relay tự giữ):
P5.01 = 1                       Chọn chức năng S1, chạy thuận khi S1 kích 1 xung với COM, button FWD.
P5.02 = 2                       Chọn chức năng S2, chạy ngược khi S2 kích 1 xung với COM, button REV.
P5.03 = 3                       Chọn chức năng S3, dừng khi S3 hở 1 xung với COM, button STOP.
P5.10 = 3                       Chọn chế độ 3 wire, chế độ lưu lại trạng thái kích hoạt của button.
            
Xem bản vẽ đấu nối chế độ RUN/STOP tự giữ.

Cách nhập thông số :  Cấp nguồnàNhấn PRG (vào nhóm P0)à Nhấn 5hoặc6(để chọn nhóm thông số: P0, P1 …PF)à Nhấn DATA  (vào nhóm thông số, ví dụ: P0.00) à Nhấn 5hoặc6(chọn thông số, ví dụ: P0.04) à Nhấn DATA (vào dữ liệu thông số Vídụ: 50.00) à Nhấn 5hoặc6(để thay đổi dữ liệu) kết hợp phím SHIFT (dời vị trí số để tiện thay đổi dữ liệu ví dụ : 60.00) à Nhấn DATA  (để nhớ dữ liệu mới). Nhấn PRG vài lần để thoát ra hiển thị mặc định.
Lưu ý: Bình thường Phím SHIFT dùng để thay đổi hiển thị của Tần số đặt, Tốc độ motor, Output ampere,…( chú ý các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị ).


Tham khảo tài liệuCHF100A series inverter  để biết thêm rất nhiều chức năng khác.



0377182930